Estimate
Xem trước chi phí dự kiến từ dữ liệu dịch vụ và ưu đãi thực tế
Chi phí dự kiến
Thường ở khoảng này
₩100,000~₩500,000 (≈ ₫1,870,000–₫9,300,000)
Dữ liệu mẫu còn ít nên hiển thị khoảng giá tham khảo thị trường
Chi phí thực tế có thể thay đổi theo tình trạng cá nhân và kết quả tư vấn. Vui lòng xác nhận giá chính xác qua tư vấn với phòng khám.
Xếp hạng tự động theo điểm đánh giá và lượt đánh giá
1Tiêm Botox để xóa nếp nhăn vùng trán và mắt.₩19,990~₩39,000 (≈ ₫370,000–₫730,000)
Botox vùng hàm 50 đơn vị₩25,500~₩50,000 (≈ ₫480,000–₫930,000)
Chất làm đầy nếp gấp mũi má Revoline nội địa 1cc₩69,000~₩137,999 (≈ ₫1,290,000–₫2,600,000)
2Tiêm tạo hình 2cc₩33,000 (≈ ₫620,000)
Tiêm Botox làm đầy hàm vuông (50 đơn vị)₩55,000 (≈ ₫1,030,000)
Botox làm đầy hàm vuông Newlux 50 đơn vị₩55,000 (≈ ₫1,030,000)
3Botox₩45,000~₩150,000 (≈ ₫840,000–₫2,800,000)
chất làm đầy₩190,000~₩400,000 (≈ ₫3,600,000–₫7,500,000)
Botox da (Dermotoxin)₩350,000~₩450,000 (≈ ₫6,500,000–₫8,400,000)
4Tiêm filler vai nữ₩1,450,000~₩2,040,000 (≈ ₫27,000,000–₫38,000,000)
Ưu đãiPhòng khám Homage_Tiêm chất làm đầy cơ thể₩70,000 (≈ ₫1,310,000)
Ưu đãiPhòng khám Homage_Tiêm filler môi₩88,000 (≈ ₫1,640,000)
Chất làm đầy tái tạo vùng xương chậu và mông 1cc₩33,000~₩54,000 (≈ ₫620,000–₫1,010,000)
Ưu đãiTiêm filler vùng chậu tạo hình chữ S tự nhiên, thiết kế riêng, giúp làm đầy vùng mông và hông.₩33,000 (≈ ₫620,000)