Estimate
Xem trước chi phí dự kiến từ dữ liệu dịch vụ và ưu đãi thực tế
Chi phí dự kiến
Thường ở khoảng này
₩124,300~₩1,115,000 (≈ ₫2,300,000–₫21,000,000)
Trung vị ₩490,000 (≈ ₫9,200,000)
39 dữ liệu dịch vụ · 11 phòng khám
Chi phí thực tế có thể thay đổi theo tình trạng cá nhân và kết quả tư vấn. Vui lòng xác nhận giá chính xác qua tư vấn với phòng khám.
Xếp hạng tự động theo điểm đánh giá và lượt đánh giá
1Hình xăm màu trơn_Kích thước đồng xu 500 Won₩55,000 (≈ ₫1,030,000)
Hình xăm màu_Kích thước đồng xu 500 Won₩66,000 (≈ ₫1,230,000)
Hình xăm màu trơn_Dưới 1000 Won Kích thước₩99,000 (≈ ₫1,850,000)
J&N First Snow Semi-Out₩900,000 (≈ ₫16,800,000)
Phẫu thuật chỉnh sửa mắt J&J₩3,000,000 (≈ ₫56,000,000)
J&N sẽ giúp bạn khắc phục tình trạng co rút, mũi hếch, ngắn lại, cứng hoặc sẹo ở mũi.₩8,800,000~₩12,000,000 (≈ ₫164,000,000–₫220,000,000)
Tiêm tạo đường nét khuôn mặt_Tiêm màu đỏ (2cc)₩22,000~₩43,000 (≈ ₫410,000–₫800,000)
Tiêm màu đỏ (10cc) + Lắp đặt (70kj)₩330,000~₩650,000 (≈ ₫6,200,000–₫12,100,000)
Tiêm màu đỏ (10cc) + Phụ kiện (100kj)₩440,000~₩870,000 (≈ ₫8,200,000–₫16,300,000)
4Tune Face 40kj₩143,000~₩280,000 (≈ ₫2,700,000–₫5,200,000)
Tune Face 60kj₩217,800~₩430,000 (≈ ₫4,100,000–₫8,000,000)
Tune Face 90kj₩319,000~₩630,000 (≈ ₫6,000,000–₫11,800,000)
Coolsonic 1.000 lần bắn₩190,000~₩250,000 (≈ ₫3,600,000–₫4,700,000)
Coolsonic 5.000 lần bắn₩890,000~₩1,250,000 (≈ ₫16,600,000–₫23,000,000)
Coolsonic 10.000 lần bắn₩1,590,000~₩2,500,000 (≈ ₫30,000,000–₫47,000,000)