Estimate
Xem trước chi phí dự kiến từ dữ liệu dịch vụ và ưu đãi thực tế
Chi phí dự kiến
Thường ở khoảng này
₩9,000,000~₩18,000,000 (≈ ₫168,000,000–₫340,000,000)
Dữ liệu mẫu còn ít nên hiển thị khoảng giá tham khảo thị trường
Chi phí thực tế có thể thay đổi theo tình trạng cá nhân và kết quả tư vấn. Vui lòng xác nhận giá chính xác qua tư vấn với phòng khám.
Xếp hạng tự động theo điểm đánh giá và lượt đánh giá
1Ưu đãiTJ Nâng ngực tạo hình TJ₩8,800,000 (≈ ₫164,000,000)
Ưu đãiThu nhỏ ngực TJ₩15,400,000 (≈ ₫290,000,000)
2cấy ghép mỡ ngực₩3,190,000~₩4,500,000 (≈ ₫60,000,000–₫84,000,000)
Gói phẫu thuật vai vuông (Hút mỡ toàn bộ cánh tay + xương đòn + mỡ thừa vùng hông + cơ thang + gù lưng) Hút mỡ₩3,840,000~₩6,900,000 (≈ ₫72,000,000–₫129,000,000)
Ưu đãiThể tích tôi muốn, cấy ghép mỡ ngực₩3,190,000 (≈ ₫60,000,000)
3Nâng ngực bằng cấy ghép ngực Dream Breast Augmentation Implant Breast Augmentation₩5,500,000~₩10,000,000 (≈ ₫103,000,000–₫187,000,000)
Ưu đãiNâng ngực bằng cấy ghép ngực Dream Breast Augmentation Implant Breast Augmentation₩5,500,000 (≈ ₫103,000,000)
4Loại bỏ phần mô ngực nhô ra và tạo dáng thon gọn từ hình quả dưa.₩550,000~₩800,000 (≈ ₫10,300,000–₫15,000,000)
Melon_All Dịp lễ Chuseok này, hãy trải nghiệm vòng 1 căng đầy với Melon₩5,500,000~₩8,800,000 (≈ ₫103,000,000–₫164,000,000)
Melon_Mentor ExtraFRESH₩8,800,000~₩11,500,000 (≈ ₫164,000,000–₫210,000,000)
5Filler ngựcLiên hệ giá